Chất lượng không khí trên toàn thế giới
AirNet Sensor Network

Sorry, the data associated to your station can not be found right now....

Countries (71)

Albania (2) -
Angola (2) -
Argentina (10) -
Armenia (1) -
Australia (16) -
Austria (3) -
Azerbaijan (4) -
Belarus (17) -
Belgium (2) -
Brazil (6) -
Canada (8) -
Cape Verde (1) -
Chile (4) -
Colombia (2) -
Cyprus (3) -
Czech Republic (5) -
Denmark (8) -
Dominican Republic (1) -
Estonia (2) -
Finland (1) -
France (7) -
Georgia (1) -
Germany (9) -
Ghana (4) -
Greece (24) -
Guatemala (1) -
Iceland (2) -
Indonesia (2) -
Ireland (48) -
Israel (11) -
Italy (4) -
Kazakhstan (37) -
Kenya (1) -
Kosovo (4) -
Kyrgyzstan (17) -
Laos (1) -
Latvia (26) -
Liberia (1) -
Liechtenstein (1) -
Lithuania (1) -
Luxembourg (1) -
Moldova (7) -
Montenegro (1) -
Nepal (1) -
New Zealand (6) -
Norway (3) -
Pakistan (2) -
Philippines (1) -
Poland (4) -
Portugal (3) -
Romania (261) -
Russia (8) -
Senegal (6) -
Serbia (105) -
Slovenia (4) -
South Africa (5) -
South Korea (1) -
Spain (2) -
Sweden (6) -
Switzerland (9) -
Tajikistan (5) -
Thailand (495) -
The Netherlands (10) -
Togo (1) -
Turkey (4) -
Uganda (67) -
Ukraine (403) -
United Kingdom (13) -
United States of America (35) -
Unknown (6) -
Vietnam (9) -
Share: aqicn.org/station/vn/

If you would like to add your own air quality feed onto the map, check the data feed page.

Albania

16
7

Angola

34
-

Argentina

4
19
35
22
5
7
5
5
15
31

Armenia

140

Australia

17
17
25
17
9
17
9
13
5
21
17
17
9
0
13
-

Austria

17
21
-

Azerbaijan

34
66
-
-

Belarus

100
63
53
60
0
59
79
60
55
58
70
80
44
72
73
9
34

Belgium

17
5

Brazil

12
18
9
0
-
-

Canada

306
5
17
13
9
17
13
-

Cape Verde

29

Chile

7
10
19
6

Colombia

11
13

Cyprus

26
8
13

Czech Republic

0
0
0
89
0

Denmark

5
25
9
25
2
17
7
834

Dominican Republic

10

Estonia

6
5

Finland

13

France

0
46
12
5
0
5
25

Georgia

-

Germany

13
17
21
78
13
17
13
61
-

Ghana

88
74
-
-

Greece

9
1
16
60
9
71
19
51
21
8
25
9
77
76
57
13
53
33
0
-
-
-
-
-

Guatemala

30

Iceland

1
-

Indonesia

6
263

Ireland

5
10
5
5
1
5
5
8
5
8
9
7
5
8
5
10
7
9
9
11
3
6
3
5
2
10
9
8
5
5
8
7
17
9
6
0
11
9
3
8
-
-
-
-
-
-
-
-

Israel

70
87
82
68
46
13
72
23
89
50
-

Italy

17
21
46
-

Kazakhstan

49
23
94
126
122
59
83
43
65
104
55
25
67
124
167
157
56
85
76
113
90
105
151
32
73
33
200
32
166
153
95
-
-
-
-
-
-

Kenya

32

Kosovo

11
13
-
-

Kyrgyzstan

42
170
76
58
88
15
70
99
158
106
109
88
164
129
41
-
-

Laos

68

Latvia

115
87
105
75
88
87
63
81
76
81
88
52
103
65
120
84
81
99
0
85
72
65
107
-
-
-

Liberia

8

Liechtenstein

30

Lithuania

-

Luxembourg

0

Moldova

21
38
13
47
0
-
-

Montenegro

-

Nepal

173

New Zealand

21
0
70
17
21
17

Norway

17
13
13

Pakistan

236
214

Philippines

56

Poland

0
13
13
-

Portugal

9
13
-

Romania

61
165
93
122
0
87
78
142
85
129
46
99
89
93
59
93
63
221
134
68
89
30
5
112
157
59
59
9
124
137
97
9
21
85
21
5
162
42
13
89
70
112
46
160
82
5
104
85
107
114
13
158
13
9
104
97
25
46
63
61
80
119
122
74
74
0
46
74
61
99
61
53
102
55
17
112
95
55
34
99
102
9
157
25
38
72
50
17
59
38
187
34
74
91
107
99
5
50
137
107
25
114
93
0
72
21
9
74
57
63
5
114
157
78
70
13
117
5
80
30
91
74
127
61
132
25
162
57
72
30
17
85
42
13
46
61
151
72
65
127
61
151
25
158
76
17
93
134
93
89
127
57
38
134
147
142
9
70
46
102
30
165
104
151
63
25
63
89
57
5
61
21
76
61
70
63
87
142
107
97
78
97
21
42
34
0
89
30
5
63
152
5
70
158
95
30
68
13
129
25
127
139
0
124
91
61
9
0
17
30
80
55
59
89
17
229
63
104
78
157
151
129
142
87
76
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Russia

55
30
13
30
25
21
42
34

Senegal

33
18
128
52
-
-

Serbia

85
33
89
31
61
91
59
38
15
78
42
55
30
53
52
5
54
27
21
84
34
234
14
9
12
56
10
35
14
31
117
2
75
78
47
14
69
18
56
26
66
38
22
74
61
35
36
86
20
32
26
36
51
10
11
108
22
75
39
8
5
97
20
42
58
36
28
75
13
63
56
46
22
94
14
127
65
31
22
91
62
12
56
51
4
30
46
3
62
25
84
70
79
10
8
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Slovenia

17
38
38
-

South Africa

15
23
22
3
-

South Korea

-

Spain

9
21

Sweden

0
30
5
0
-
-

Switzerland

25
89
13
0
0
5
9
21
17

Tajikistan

172
164
153
158
-

Thailand

15
39
55
26
108
66
17
95
16
15
16
30
25
90
55
17
31
20
24
38
68
74
50
68
80
13
55
91
70
95
70
78
70
46
59
80
70
61
74
85
53
38
99
74
142
55
99
95
104
17
21
42
70
57
5
63
99
82
17
42
82
53
25
80
72
42
53
70
91
30
78
57
74
68
78
13
93
65
127
102
85
70
95
74
78
72
65
97
61
25
78
25
65
59
93
76
25
25
38
34
114
53
57
74
46
68
82
70
59
50
59
25
46
63
87
95
85
63
46
76
114
76
82
78
72
68
42
119
17
21
70
50
63
57
30
30
38
53
114
114
50
61
80
82
30
55
38
91
30
91
72
59
46
68
42
34
61
68
107
85
85
74
117
25
21
63
80
55
25
50
21
30
65
9
9
30
30
30
25
21
68
102
107
132
102
85
34
97
97
42
68
61
95
55
82
76
34
65
21
25
55
65
55
30
21
87
25
63
68
91
82
82
17
87
107
72
89
13
85
34
95
55
104
70
53
72
61
53
72
80
65
89
102
107
65
89
74
107
97
95
80
72
59
80
61
70
104
38
42
42
99
46
91
53
21
99
82
74
76
68
38
38
38
46
76
21
21
53
93
42
34
76
114
57
119
91
104
25
38
95
85
53
85
97
50
76
42
102
99
76
17
34
78
70
97
25
59
21
82
61
78
65
89
65
30
13
38
74
99
55
34
38
93
91
95
97
78
95
85
76
104
97
176
107
107
25
55
68
59
72
30
87
95
30
21
63
72
91
63
85
55
61
17
70
89
55
78
63
63
76
53
63
53
127
25
50
21
72
82
68
99
76
99
9
114
82
42
102
61
91
89
89
85
21
38
114
117
30
74
61
104
61
112
78
97
38
78
87
21
87
102
112
68
70
107
55
112
82
57
21
38
17
80
80
21
127
119
46
107
50
85
63
5
17
21
72
57
50
95
42
21
5
17
21
65
13
59
80
107
57
72
70
46
78
57
104
65
80
93
124
82
57
72
85
55
87
70
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

The Netherlands

17
147
0
42
5
13
21
13
5
-

Togo

-

Turkey

50
706
21
25

Uganda

151
64
35
43
89
44
71
144
53
158
44
159
67
83
72
55
53
34
85
80
50
58
68
117
54
55
54
59
93
60
36
51
54
53
52
52
53
52
52
59
55
71
57
72
71
57
33
59
39
34
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Ukraine

53
90
75
13
56
36
38
66
11
68
42
59
51
25
42
95
56
34
62
0
67
13
76
88
73
32
35
71
58
92
82
14
22
92
10
34
60
40
20
84
55
55
83
660
58
38
35
30
31
65
19
2
37
60
39
54
101
47
35
75
63
49
78
46
72
32
36
69
43
2
1
24
0
10
63
4
23
10
2
25
3
36
3
28
2
1
28
1
1
1
2
6
3
29
3
3
2
3
2
5
4
10
10
1
61
52
21
3
47
55
40
23
67
13
63
12
17
24
51
44
38
9
30
29
44
0
72
40
70
56
53
25
9
50
59
52
53
72
69
50
17
21
42
93
29
53
32
50
50
30
109
30
46
61
57
17
62
54
59
56
46
41
55
65
53
70
63
54
59
58
10
84
36
28
46
22
82
48
30
48
39
116
12
52
33
9
40
17
16
89
79
55
37
23
29
69
87
55
55
44
22
30
42
51
20
20
47
56
55
83
36
49
98
19
39
33
48
40
22
37
4
10
15
57
77
57
24
36
40
36
29
54
5
63
62
56
21
8
32
35
48
28
27
43
62
52
17
31
60
31
56
51
54
77
17
58
37
55
43
90
32
58
34
34
68
81
3
63
71
24
22
59
15
27
22
65
50
52
62
61
35
40
63
0
61
68
103
80
26
33
43
9
77
28
95
35
22
56
45
25
27
64
16
32
15
57
9
24
49
47
31
51
36
26
16
44
47
35
29
33
66
89
66
56
86
44
36
42
59
59
107
63
30
70
38
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

United Kingdom

0
5
30
0
0
13
5
0
5
0
21
9
3

United States of America

5
17
0
13
25
17
17
68
21
25
9
21
63
25
13
13
5
21
13
9
17
21
53
5
21
53
-
-
-
-
-
-
-
-
-

Unknown


Vietnam

89
97
77
87
95
25
152
56
-

Bạn muốn trạm giám sát chất lượng không khí của riêng bạn?

Các trạm giám sát chất lượng không khí GAIA đang sử dụng các cảm biến hạt laser công nghệ cao để đo ô nhiễm PM2.5 thời gian thực, đây là một trong những chất gây ô nhiễm không khí có hại nhất.

Rất dễ cài đặt, chúng chỉ cần một điểm truy cập WIFI và nguồn điện USB. Sau khi kết nối, mức độ ô nhiễm không khí được báo cáo ngay lập tức và theo thời gian thực trên bản đồ của chúng tôi

AirNet World Wide Map

Some of the available networks: Clarity - Open Sense - uRad Monitor - AirQo - Purple Air - LuftDaten - Citizen Science Project - Ambente - AQI India by Purelogic Labs India Pvt Ltd - AirKaz.org - Aire Paraguay - Nebo - ยักษ์ขาว Yakkaw (White Giant) - Climate Change Data Center, Chiang Mai University - Eco City - Save Dnipro

Về phương pháp đo chất lượng không khí và mức độ ô nhiễm:

Về các thang đo chất lượng không khí

- Giá trị chỉ số chất lượng không khí (AQI)Mức độ ảnh hưởng sức khỏe
0 - 50 Tốt Chất lượng không khí được xem là đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm
51 -100 Trung bình Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được; tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của một số ít những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm.
101-150 Không tốt cho người nhạy cảm Nhóm người nhạy cảm có thể chịu ảnh hưởng sức khỏe. Số đông không có nguy cơ bị tác động.
151-200 Có hại cho sức khỏe Mỗi người đều có thể sẽ chịu tác động đến sức khỏe; nhóm người nhạy cảm có thể bị ảnh hưởng nghiêm trọng hơn.
201-300 Rất có hại cho sức khỏe Cảnh báo nguy hại sức khỏe nghiêm trọng. Đa số mọi người đều bị ảnh hưởng.
300+ Nguy hiểm Cảnh báo sức khỏe: tất cả mọi người có thể chịu tác động nghiêm trọng đến sức khỏe

Để biết thêm về ô nhiễm và chất lượng không khí , xem wikipedia chất lượng không khí đang đề hoặc hướng dẫn về chất lượng không khí và sức khỏe của bạn .

Để biết những lời khuyên về sức khỏe rất hữu ích của bác sĩ y khoa Richard Saint Cyr ở Bắc Kinh, xem www.myhealthbeijing.com blog.


Thông báo sử dụng: Tất cả dữ liệu chất lượng không khí không được xác thực tại thời điểm công bố. Nhằm đảm bảo chất lượng, những dữ liệu này có thể được cập nhập mà không cần thông báo trước. Nhóm dự án Chỉ số chất lượng không khí toàn cầu đã thực hiện tất cả yêu cầu cần thiết trong việc biên soạn các thông tin này. Nhóm dự án hoặc các bên liên quan sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ tổn thất, thương tích hoặc thiệt hại nào phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ việc cung cấp những dữ liệu này trong bất kỳ trường hợp nào.



Cài đặt


Cài đặt ngôn ngữ:


Temperature unit:
Celcius