Ô nhiễm không khí tại Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama: Chỉ số chất lượng không khí (AQI) theo thời gian thực


AQI của Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama: Chỉ số chất lượng không khí (AQI) thời gian thực Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama
97
Trung bình
Cập nhật ngày thứ Hai 19
Nhiệt độ.: 12°C
Current48 giờ quaMinMax
PM2.5 AQI
97Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan PM25 (PM2.5 (Phân tử bụi siêu nhỏ))  measured by :
 • Japan Atmospheric Environmental Regional Observation System (環境省大気汚染物質広域監視システム)
 • Saitama Prefecture EPA (埼玉県の大気状況).
Values are converted to the US EPA AQI standard.1397
PM10 AQI
46Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan PM10 (PM10 (Phân tử bụi cực nhỏ có thể vô hô hấp))  measured by :
 • Japan Atmospheric Environmental Regional Observation System (環境省大気汚染物質広域監視システム)
 • Saitama Prefecture EPA (埼玉県の大気状況).
Values are converted to the US EPA AQI standard.946
O3 AQI
3Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan O3 (Ô-zôn)  measured by :
 • Japan Atmospheric Environmental Regional Observation System (環境省大気汚染物質広域監視システム)
 • Saitama Prefecture EPA (埼玉県の大気状況).
Values are converted to the US EPA AQI standard.133
NO2 AQI
40Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan NO2 (Khí NO2)  measured by :
 • Japan Atmospheric Environmental Regional Observation System (環境省大気汚染物質広域監視システム)
 • Saitama Prefecture EPA (埼玉県の大気状況).
Values are converted to the US EPA AQI standard.140
SO2 AQI
2Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan SO2 (Khí SO2)  measured by :
 • Japan Atmospheric Environmental Regional Observation System (環境省大気汚染物質広域監視システム)
 • Saitama Prefecture EPA (埼玉県の大気状況).
Values are converted to the US EPA AQI standard.23
CO AQI
9Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan CO (Khí CO)  measured by :
 • Japan Atmospheric Environmental Regional Observation System (環境省大気汚染物質広域監視システム)
 • Saitama Prefecture EPA (埼玉県の大気状況).
Values are converted to the US EPA AQI standard.29
Nhiệt độ.
12Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan  t (nhiệt độ)  measured by Citizen Weather Observer Program (CWOP/APRS).619
Áp suất không khí
1005Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan  p (pressure)  measured by Citizen Weather Observer Program (CWOP/APRS).9961007
Độ ẩm
55Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan  h (humidity)  measured by Citizen Weather Observer Program (CWOP/APRS).2862

chất lượng không khí Dự báo
Chia sẻ: “Mức độ ô nhiễm không khí của ngày hôm nay? Kiểm tra mức ô nhiễm không khí trong thời gian thực, của hơn 100 quốc gia.

https://aqicn.org/here/vn/
Chia sẻ: “Chất lượng không khí Higashikoshigaya, Koshigaya, Saitama, Japan Trung bình - t2, 16 tháng 12 2019 19:00

Air Quality Data provided by the Japan Atmospheric Environmental Regional Observation System (環境省大気汚染物質広域監視システム) (soramame.taiki.go.jp) and the Saitama Prefecture EPA (埼玉県の大気状況) (taiki-kansi.pref.saitama.lg.jp)

Note that the measurements for PM25 (PM2.5 (Phân tử bụi siêu nhỏ)) and CO (Khí CO) are taken from the station Sengendainishi, Koshigaya, Saitama Prefecture

Dữ liệu lịch sử chất lượng không khí.


Tìm kiếm thành phố khác?



Bảng xếp hạng chất lượng không khí

Tải về tiện ích Chỉ số Chất lượng Không khí theo thời gian thực cho:


iPhone & iPad
Android
Windows Phone
Windows PC
Google Chrome
Firefox
Wordpress
Cloud API


Bạn muốn trạm giám sát chất lượng không khí của riêng bạn?

Các trạm giám sát chất lượng không khí GAIA đang sử dụng các cảm biến hạt laser công nghệ cao để đo ô nhiễm PM2.5 thời gian thực, đây là một trong những chất gây ô nhiễm không khí có hại nhất.

Rất dễ cài đặt, chúng chỉ cần một điểm truy cập WIFI và nguồn điện USB. Sau khi kết nối, mức độ ô nhiễm không khí được báo cáo ngay lập tức và theo thời gian thực trên bản đồ của chúng tôi

Tìm kiếm nhiều sản phẩm liên quan đến chất lượng không khí hơn?



Về phương pháp đo chất lượng không khí và mức độ ô nhiễm:

Về các thang đo chất lượng không khí

-Giá trị chỉ số chất lượng không khí (AQI)Mức độ ảnh hưởng sức khỏe
0 - 50TốtChất lượng không khí được xem là đạt tiêu chuẩn, và ô nhiễm không khí coi như không hoặc gây rất ít nguy hiểm
51 -100Trung bìnhChất lượng không khí ở mức chấp nhận được; tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của một số ít những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm.
101-150Không tốt cho người nhạy cảmNhóm người nhạy cảm có thể chịu ảnh hưởng sức khỏe. Số đông không có nguy cơ bị tác động.
151-200Có hại cho sức khỏeMỗi người đều có thể sẽ chịu tác động đến sức khỏe; nhóm người nhạy cảm có thể bị ảnh hưởng nghiêm trọng hơn.
201-300Rất có hại cho sức khỏeCảnh báo nguy hại sức khỏe nghiêm trọng. Đa số mọi người đều bị ảnh hưởng.
300+Nguy hiểmCảnh báo sức khỏe: tất cả mọi người có thể chịu tác động nghiêm trọng đến sức khỏe

Để biết thêm về ô nhiễm và chất lượng không khí , xem wikipedia chất lượng không khí đang đề hoặc hướng dẫn về chất lượng không khí và sức khỏe của bạn .

Để biết những lời khuyên về sức khỏe rất hữu ích của bác sĩ y khoa Richard Saint Cyr ở Bắc Kinh, xem www.myhealthbeijing.com blog.


Thông báo sử dụng: Tất cả dữ liệu chất lượng không khí không được xác thực tại thời điểm công bố. Nhằm đảm bảo chất lượng, những dữ liệu này có thể được cập nhập mà không cần thông báo trước. Nhóm dự án Chỉ số chất lượng không khí toàn cầu đã thực hiện tất cả yêu cầu cần thiết trong việc biên soạn các thông tin này. Nhóm dự án hoặc các bên liên quan sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ tổn thất, thương tích hoặc thiệt hại nào phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ việc cung cấp những dữ liệu này trong bất kỳ trường hợp nào.



Cài đặt


Cài đặt ngôn ngữ:


Temperature unit:
Celcius